Báo chí Indonesia lo ngại Xuân Son có thể phá kỷ lục ghi bàn tốt nhất AFF Cup của huyền thoại nước này.
Tiếp tục ghi cả 2 bàn thắng trong thắng lợi 2-1 của ĐT Việt Nam trước Thái Lan ở trận chung kết lượt về AFF Cup 2024, Xuân Son đã nâng tổng số pha lập công của mình lên con số 7. Hơn những cầu thủ xếp sau tới 3 bàn, gần như danh hiệu vua phá lưới của AFF Cup 2024 sẽ không thể thoát khỏi tay của tiền đạo nhập tịch bên phía ĐT Việt Nam.
Hiện tại, Xuân Son chỉ còn kém 1 bàn so với huyền thoại Bambang Pamungkas của Indonesia. Đây chính là tiền đạo nắm giữ kỷ lục ghi nhiều bàn thắng nhất trong 1 kỳ AFF Cup của ĐT Indonesia với 8 pha lập công ở Tiger Cup 2002 (tiền thân của AFF Cup). Tờ CNN Indonesia lo ngại Xuân Son sẽ sớm phá kỷ lục này khi vẫn còn 1 trận chung kết lượt về:
"Với một trận đấu còn lại là trận lượt về chung kết AFF Cup 2024 trên khách gặp Thái Lan, Xuân Son có tiềm năng ghi thêm bàn thắng. Một kỷ lục mà Xuân Sơn có thể theo đuổi là 8 bàn của huyền thoại Bambang Pamungkas ở AFF Cup 2002.
Điều thú vị là Xuân Son có trận ra mắt cùng Những chiến binh sao vàng ở trận đấu thứ 3 vòng bảng AFF Cup 2024 gặp Myanmar. Nguyễn Xuân Son đã có 7 pha lập công chỉ sau 4 trận đấu tại giải trong màu áo của ĐT Việt Nam".
Với 7 pha lập công, Xuân Son cũng đã chính thức trở thành cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho ĐT Việt Nam tại 1 kỳ AFF Cup. Kỷ lục này trước đó thuộc về huyền thoại Huỳnh Đức (Tiger Cup 2002) và tiền đạo Tiến Linh (AFF Cup 2022) với cùng 6 bàn. Kỷ lục ghi bàn nhiều nhất 1 kỳ AFF Cup đang thuộc về Noh Alam Shah (Singapore) với 10 bàn năm 2007.
Nếu đoạt danh hiệu vua phá lưới, Xuân Son cũng sẽ trở thành cầu thủ thứ 2 của ĐT Việt Nam làm được điều này. Ở kỳ AFF Cup trước năm 2022, Tiến Linh nhận danh hiệu đồng vua phá lưới cùng Teerasil Dangda (Thái Lan) với 6 bàn thắng.
Lịch thi đấu
Bảng A | TR | T | H | B | HS | Đ |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 14 | 12 |
2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 |
3 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 |
4 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 |
5 | 4 | 0 | 0 | 4 | -15 | 0 |
Bảng B | TR | T | H | B | HS | Đ |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 9 | 10 |
2 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 |
3 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 |
4 | 4 | 1 | 1 | 2 | -5 | 4 |
5 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 |
# Tên cầu thủ | Bàn thắng | Kiến tạo | |
---|---|---|---|
4 | 5 | ||
4 | 2 | ||
4 | 1 | ||
4 | 0 |